kết liểu

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Kết thúc, chấm dứt một cách triệt để, thường sự sống hoặc một tình trạng nào đó: "kết liễu" có nghĩalàm cho một cái đó chấm dứt hoàn toàn, không còn tiếp diễn nữa. Nghĩa này thường được dùng với sắc thái mạnh mẽ, quyết liệt.
    • Giết chết, tiêu diệt: Trong ngữ cảnh cụ thể, "kết liễu" thường được hiểu hành động giết chết một sinh mạng, chấm dứt sự sống của ai đó.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Mấy phát súng kết liễu đời tên cướp. (Hành động bắn chết tên cướp.)
    • Căn bệnh hiểm nghèo đã kết liễu cuộc đời anh ấy. (Căn bệnh đã chấm dứt mạng sống của anh ta.)
    • Chúng ta phải tìm cách kết liễu tình trạng ô nhiễm này. (Chúng ta phải chấm dứt hoàn toàn tình trạng ô nhiễm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "kết liễu một cách nhanh chóng": chấm dứt một cách nhanh gọn, dứt khoát.
    • đó dùng một đòn đấm mạnh để kết liễu trận đấu một cách nhanh chóng.
  • "bị kết liễu": bị giết chết hoặc bị chấm dứt.
    • Kẻ phản bội cuối cùng cũng bị kết liễu.
  • Dùng trong văn chương, báo chí: Từ này thường xuất hiện trong các văn bản mang tính chất kịch tính, mô tả hành động dứt khoát hoặc bi kịch.
Biến thể từ gần giống
  • Kết thúc (động từ): chấm dứt, hoàn thành. (Nhẹ nhàng phổ biến hơn "kết liễu").
    • Buổi họp đã kết thúc.
  • Chấm dứt (động từ): làm cho ngừng lại, không tiếp tục.
    • Hai bên đã chấm dứt xung đột.
  • Hủy diệt (động từ): phá hủy hoàn toàn.
    • Cơn bão gần như hủy diệt ngôi làng.
  • Tiêu diệt (động từ): giết chết, làm mất đi.
    • Quân đội đã tiêu diệtkháng cự.
Từ đồng nghĩa
  • Kết thúc: chấm dứt, hoàn thành.
  • Chấm dứt: làm cho ngừng hẳn.
  • Giải quyết dứt điểm: xử lý một cách triệt để, không để tái diễn.
  • Tiễn đưa (nghĩa bóng, trong văn chương): đưa đến chỗ kết thúc, thường cái chết.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Kết liễu cuộc đời: giết chết, chấm dứt mạng sống.
    • Hắn ta bị kết liễu cuộc đời trong một vụ thanh toán.
  • Kết liễu sự nghiệp: chấm dứt sự nghiệp một cách đột ngột hoặc bi thảm.
    • Vụ bối đã kết liễu sự nghiệp chính trị của ông ta.
Thành ngữ liên quan
  • Ra đòn kết liễu: ra đòn quyết định, dứt điểm để giành chiến thắng hoặc kết thúc trận đấu.
    • Trong hiệp đấu cuối, anh ấy đã ra đòn kết liễu đối thủ.
  • Cái kết đã được kết liễu: ý chỉ một kết cục đã được định đoạt, không thể thay đổi.
    • Từ khi phạm tội, cái kết của hắn đã được kết liễu.

Từ chứa "kết liểu"